Result:
1
/31
a crash of thunder
tiếng sấm
alter
thay đổi, làm thay đổi
alternative
sự lựa chọn khác
approach
đến gần, lại gần
atomic
thuộc năng lượng nguyên tử
blizzard
trận bão tuyết
championship
giải vô địch
combat
chống lại
come up with
nghĩ ra
consciousness
sự tỉnh táo, ý thức
debate
cuộc thảo luận/ tranh cãi
devastating
tàn phá, hủy hoại
ecosystem
hệ sinh thái
emission
sự phát ra, sự tỏa ra
hail
mưa đá
hailstone
viên mưa đá
impact
ảnh hưởng
issue
vấn đề
magnitude
cấp độ/ cường độ động đất
malnutrition
sự suy dinh dưỡng
marine
thuộc về biển
meteor
thiên thạch
misty
đầy sương mù
nutrient
chất dinh dưỡng
observant
tinh mắt, tinh ý
phenomenon
hiện tượng
pour out
tuôn ra
snowflake
bông tuyết
spin
xoay tít
surface
bề mặt
witness
nhân chứng