🅐 Learn: E11- Unit 1- Lesson 7: Communication and Culture/ CLIL

treadmill

(n) máy chạy bộ

press

(v) nhấn (nút)

button

(n) nút bấm

show

(v) chỉ cho xem

workout

(n) bài tập thể dục

give somebody a hand = lend somebody a hand

(v.phr) giúp ai đó

help somebody with something

(v.phr) giúp ai đó việc gì

offer help

(v.phr) đề nghị giúp đỡ

bacteria

(n pl) vi khuẩn

virus

(n) vi rút

disease = illness

(n) bệnh

living organism

(n.phr) cơ thể/ sinh vật sống

micron

(n) Micrômet

diameter

(n) đường kính

infection - infectious

(n) nhiễm trùng (adj) viêm nhiễm

tuberculosis

(n) bệnh lao phổi

food poisoning

(n) nhiễm độc/ ngộ độc thực phẩm

antibiotics

(n) kháng sinh

treat

(v) điều trị

tiny

(adj) nhỏ xíu

germ

(n) vi trùng, mầm bệnh

a range of

một loạt.../ một chuỗi

the common cold

(n) cảm lạnh

infected cell

(n.phr) tế bào bị nhiễm bệnh

vaccine

(n) vaccin

spread

(v, n) lan truyền, sự lây lan

get rid of

(v.phr) loại bỏ, loại trừ

Result:
1
/27
  


Speak

Your name: ? [Not you?]