🅐 Learn: Anh11-unit6-reading

through

thông qua

raise awareness of

nâng cao nhận thức về

encourage

khuyến khích

appreciate

đánh giá

cultural heritage

di sản văn hóa

competition

(n) cuộc thi; sự cạnh tranh

organise

tổ chức

protect

bảo vệ

promote

thúc đẩy

receive

nhận được

entries

bài dự thi

form

hình thành, hình thức

historical society

xã hội lịch sử

have a keen interest in

quan tâm đến, thích

provide information

cung cấp thông tin

celebrate

tổ chức kỉ niệm

invite

mời

able to

có thể

give voice to

lên tiếng

care about

quan tâm, để ý tới

contribute

(v) đóng góp, góp phần

society

xã hội

heritage site

di sản

social media

mạng xã hội

photo competition

cuộc thi hình ảnh

local traditions

truyền thống địa phương

trend

xu hướng

challenge

thử thách

unusual

bất thường

setting

khung cảnh, môi trường

folk club

câu lạc bộ dân gian

traditional performing

biểu diễn truyền thống

perform

biểu diễn

introduce

giới thiệu

training

đào tạo

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]