🅐 Learn: UNIT 9: PREPOSITIONAL PHRASES

under

- bị bắt giữ

under control

- được kiểm soát

in

- thực tế

in a mess

- lộn xộn/bừa bộn

in general

- nói chung/nhìn chung

in the long run

- về lâu về dài

in one’s opinion

- theo quan điểm của ai đó

in any case

- Dù có chuyện gì xảy ra

in particular

- nói riêng

in summary

- tóm lại

in return

- đổi lại được cái gì đó

in addition

- Hơn nữa

in detail

- 1 cách chi tiết

in pairs

- theo đôi/cặp

in conclusion

- kết luận/tóm lại

in person

- mặt đối mặt

in memory of

- tưởng nhớ đến

in full

- toàn bộ

on a diet

- ăn kiêng

on fire

- bị cháy

on second thoughts

- đổi ý

on the radio

- trên radio

on television

- được chiếu trên TV

on the contrary

- trái lại

on purpose

- cố tình

on average

- trung bình

on demand

- theo yêu cầu

on strike

- bắt đầu cuộc đình công

on the whole

- nhìn chung

on duty

- trực/làm nhiệm vụ

on sale

- giảm giá

on credit

- mua/bán chịu, trả sau

by heart

- học/biết/nhớ gì đó rất kỹ

by force

- bằng vũ lực

by oneself

- một mình/không nhờ ai

by half

- làm gì đó nửa vời

by means of

- bằng cách

by all accounts

- theo những lời mọi người nói

by all means

- chắc chắn

at last

- cuối cùng thì

at first sight

- từ cái nhìn đầu tiên

at all costs

- bằng bất cứ giá nào

at (number of speed)

- ở tốc độ

at a (adj) cost

- đổi lại bằng thiệt hại

break into pieces

- chia thành nhiều mảnh

come into power

- nắm chính quyền

for the sake of

- vì lợi ích của ai đó

up for sale

- được đem ra bán

off duty

- không trực/được nghỉ

Result:
1
/49
  


Speak

Your name: ? [Not you?]