🅖 Unit 6: Life in other planets (ILSW 8) - Lesson 2,3

(adj) có dạng hình tròn
(n) người ngoài hành tinh
(adj) hình đĩa
(v) xuất hiện
(v) bay lơ lửng
(adj) kì lạ
(adj) cảm thấy khiếp sợ
(n) vật thể bay không xác định
(n) đĩa bay
(v) biến mất
(adj) nhỏ bé, bé xíu
(adj) có dạng hình tam giác
(adj) to lớn, khổng lồ
disk shaped
triangular
hover
alien
huge
UFO
tiny
appear
flying saucer
circular
strange
terrified
disappear

Your name: ? [Not you?]