mobile phone
(n) điện thoại di động
mobile phone
(n) điện thoại di động
image
(n) hình ảnh
scenery
(n) phong cảnh
battery
(n) pin, ắc quy
cable
(n) dây cáp
charge
(v) sạc/nạp điện
tablet
(n) máy tính bảng
earphones
(n) tai nghe
selfie stick
(n) gậy chụp ảnh tự sướng
speaker
(n) loa
plug
(n) phích cắm điện
upload
(v) tải lên
e-book
sách điện tử
smartphone
điện thoại thông minh
unwind
(v) thư giãn, tháo ra
upbeat music
nhạc vui vẻ
uncover
(v) khám phá
recess
(n) giờ giải lao
go well with
tương thích với
remote control
điều khiển từ xa
electronic dictionary
từ điển điện tử
printer
máy in
digital camera
máy ảnh kỹ thuật số
money-saving
(a) tiết kiệm tiền
time-saving
(a) tiết kiệm thời gian
reliable
(a) đáng tin cậy
useful
(a) hữu ích
charger
(n) bộ sạc
alarm
(n) đồng hồ báo thức
at break time
vào lúc nghỉ
at mealtimes
vào lúc ăn
at midday/midnight
vào giữa trưa/nửa đêm
at the weekend
vào cuối tuần
entertaining
(a) có tính giải trí
gadget
(n) công cụ/ tiện ích
helmet
(n) mũ bảo hiểm
old-fashioned
(a) cổ hủ, lỗi thời, lỗi mốt
photography
(n) nhiếp ảnh
photographer
(n) nhiếp ảnh gia
trick
(n) thủ thuật
upside down
(pp) lộn ngược
technology
(n) công nghệ
reporter
(n) phóng viên
skateboarder
(n) người trượt ván