🅐 Learn: UNIT 2-TIENGANH9

affordable

(giá cả) phải chăng

asset

tài sản

conduct

thực hiện

conflict

xung đột

determine

xác định

downtown

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

dweller

cư dân (một khu vực cụ thể)

easy-going

thoải mái, dễ tính

grow up

lớn lên, trưởng thành

fabulous

tuyệt vời, tuyệt diệu

factor

yếu tố

forbidden

bị cấm

for the time being

hiện thời, trong lúc này

indicator

chỉ số

index

chỉ số

medium-sized

cỡ vừa, cỡ trung

metro

tàu điện ngầm

metropolitan

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

multicultural

đa văn hóa

negative

tiêu cực

Oceania

châu Đại Dương

packed

chật ních người

reliable

đáng tin cậy

skyscraper

nhà cao chọc trời

stuck

mắc ket, không di chuyển đươc

urban

(thuộc) đô thị, thành thị

urban sprawl

sự đô thị hóa

variety

sự phong phú, đa dạng

wander

đi lang thang

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]