🅐 Learn: UNIT 10: CITIES AROUND THE WORLD (ILSW 6)

bridge

(n) Cây cầu

cathedral

(n) Nhà thờ, Chính tòa, Nhà thờ lớn

museum

(n) Bảo tàng

opera house

(n) Nhà hát

palace

(n) Cung điện

park

(n) Công viên

statue

(n) Tượng

tower

(n) Tòa tháp

amusement park

(n) Công viên giải trí

building

(n) Tòa nhà

crowded

(adj) Đông đúc

noisy

(adj) Ồn ào

modern

(adj) Hiện đại

peaceful

(adj) Yên bình

Shopping mall

(n) Trung tâm thương mại

cheap

(adj) Rẻ

clean

(adj) Sạch

expensive

(adj) Đắt (mắc)

polluted

(adj) Ô nhiễm

populated

(adj) Đông dân

temperature

(n) Nhiệt độ

reunification

(n) Sự thống nhất lại

understanding

(n) Sự hiểu biết

vacation

(n) Kỳ nghỉ

transportation

(n) Sự vận chuyển/ chuyên chở/ vận tải

traditional

(adj) Thuộc về truyền thống

average

(adj) Trung bình

definitely

(adj) Minh bạch/ rạch ròi/ xác định

downtown

(adj) Thuộc khu vực kinh doanh

architecture

(n) Kiến trúc

nervous

(adj) Lo lắng

Result:
1
/31
  


Speak

Your name: ? [Not you?]