🅐 Learn: UNIT 4-TIENGANH9

act out

đóng vai, diễn

arctic

(thuộc về) Bắc cực

bare-footed

chân đất

behave (+oneself)

ngoan, biết cư xử

dogsled

xe chó kéo

domed

hình vòm

downtown

vào trung tâm thành phố

eat out

ăn ngoài

entertain

giải trí

event

sự kiện

face to face

trực diện, mặt đối mặt

facility

phương tiện, thiết bị

igloo

lều tuyết

illiterate

thất học

loudspeaker

loa

occasion

dịp

pass on

truyền lại, kể lại

post

đăng tải

snack

đồ ăn vặt

street vendor

người bán hàng rong

strict

nghiêm khắc

treat

cư xử

Result:
1
/22
  


Speak

Your name: ? [Not you?]