an amount of sth
- một lượng những thứ không đếm được
an amount of sth
- một lượng những thứ không đếm được
in large/small/etc amounts
- một lượng lớn/ nhỏ những thứ không đếm được
amount to
- tinh tổng
charge sb (an amount of money)
- đòi ai bao nhiêu phí / tiền
pay a charge
- trả phí dịch vụ
take charge (of sth/doing)
- chịu trách nhiệm
in charge (of sth/doing)
- có trách nhiệm trong việc
be in debt (to sb)
- đang mắc nợ, đang mang nợ
get in/into debt
- mắc nợ
clear a debt
- thanh toán khoản nợ
owe sb a debt of gratitude
- mang nợ, biết ơn
in demand
- nhu cầu (được nhiều người mong muốn)
a demand for sth
- yêu cầu thứ gì một cách mạnh mẽ
on demand
- theo nhu cầu
have enough (of sth)
- chán ngấy , có đủ
have enough sth (to do)
- có đủ cái gì để làm gì
enough is enough
- quá đủ rồi
at sb's/your own expense
- ai đó phải tự chịu phí tổn
go to the expense of
- tiêu tiền vào
business expenses
- chi phí kinh doanh
expense account
- khoản chi tiêu
make/earn/win/spend a fortune
- kiếm / thắng / tiêu 1 khoản tiền lớn
cost (you) a fortune
- tốn cả 1 gia tài
make your fortune
- kiếm bộn tiền
an increase in sth (of a certain amount)
- sự tăng về cái gì
a wage/price increase
- sự tăng lương/ giá
at least
- ít nhất
at the very least
- ít nhất là
last but not least
- cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
to say the least
- nói không quá lời
make/earn/win/save/have money
-kiến/ thắng/ tiết kiệm/ có tiền
be short of money
- còn rất ít tiền
do sth for the money
- làm gì vì tiền
spend money (on sth/doing)
- tiêu tiền vào việc gì
save money/time
- tiết kiệm tiền/ thời gian
save sth for later
- tiết kiệm cái gì cho sau này
make a profit (from sth)
- kiếm tiền, kiếm ra lợi nhuận từ thứ gì
take notice of sth
- chú ý đến, để mắt đến
notice sb doing/do
- nhận thấy ai dó làm gì
at short notice
- trong thời gian ngắn
give sb notice of
- nói với ai đó về việc rời đi
do the shopping
- đi mua sắm
hopping center
-Trung tâm mua sắm
go shopping
- đi mua sắm
window shopping
- ngắm đồ qua cửa sổ của các cửa hàng