🅞 Memory Game: UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL-LEAVERS

Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00

1
chuyên nghiệp, nhà nghề
2
mechanic
3
khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
4
cố gắng (làm được việc gì đó)
5
master’s degree
6
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
7
cơ sở, viện (đào tạo)
8
brochure
9
manage
10
giáo dục đại học
11
institution
12
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
13
thợ cơ khí
14
vocational school
15
higher education
16
graduation
17
professional
18
school-leaver
19
trường dạy nghề
20
bằng thạc sĩ


Your name: ? [Not you?]