Result:
1
/29
barn
(n) chuồng ngựa, kho thóc
bucket
(n) xô, thùng, gầu
burn down
(phr v) thiêu hủy
burn to the ground
(phr) cháy rụi, thiêu rụi
catch fire
(phr) bắt lửa
die out
(phr v) chết dần, tuyệt chủng
flame
(n) ngọn lửa
head (for)
(v) hướng tới
in flames
(phr) trong biển lửa
out of control
(phr) mất kiểm soát
panic
(v) hoảng loạn
rebuild
(v) tái xây dựng
rush
(v) xông lên, lao đến
shout for help
(phr) kêu cứu
spark
(n) tia lửa
spread
(v) lây lan
bury
(v) chôn lấp
emergency drill
diễn tập khẩn cấp
extinct
(a) tắt (núi lửa)
shortage
(n) sự thiếu thốn
unplug
(v) ngắt điện
vehicle
(n) xe cộ
delayed
(v) bị trì hoãn
disrupted
(a) bị gián đoạn
extraordinary
(a) phi thường
get stranded
(phr) bị mắc cạn, mắc kẹt
scorching
(a) thiêu đốt
tale
(n) chuyện kể
torrent
(n) cơn mưa to