🅐 Learn: OS3 - U2: Nature's Fury (4)

barn

(n) chuồng ngựa, kho thóc

bucket

(n) xô, thùng, gầu

burn down

(phr v) thiêu hủy

burn to the ground

(phr) cháy rụi, thiêu rụi

catch fire

(phr) bắt lửa

die out

(phr v) chết dần, tuyệt chủng

flame

(n) ngọn lửa

head (for)

(v) hướng tới

in flames

(phr) trong biển lửa

out of control

(phr) mất kiểm soát

panic

(v) hoảng loạn

rebuild

(v) tái xây dựng

rush

(v) xông lên, lao đến

shout for help

(phr) kêu cứu

spark

(n) tia lửa

spread

(v) lây lan

bury

(v) chôn lấp

emergency drill

diễn tập khẩn cấp

extinct

(a) tắt (núi lửa)

shortage

(n) sự thiếu thốn

unplug

(v) ngắt điện

vehicle

(n) xe cộ

delayed

(v) bị trì hoãn

disrupted

(a) bị gián đoạn

extraordinary

(a) phi thường

get stranded

(phr) bị mắc cạn, mắc kẹt

scorching

(a) thiêu đốt

tale

(n) chuyện kể

torrent

(n) cơn mưa to

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]