(n): gia sư
(n): thợ sửa ổng nước
(n): sự học việc, học nghề
(n): nhà tâm lý học
(v): ngụ ý, ám chỉ
(n): thợ sửa xe
(n): phi hành gia
(v): nghiên cứu
(n): chuyên viên chăm sóc da
(n): bác sĩ thú y