go on business trip
đi công tác
go on business trip
đi công tác
make a difference
tạo sự khác biệt
come to mind
chợt nghĩ ra
get sunburnt
bị cháy nắng
runny nose
sổ mũi
stomach cramp
co thắt dạ dày
take a year out
nghỉ học 1 năm
bake sale
bán bánh gây quỹ
expenditure member
thành viên đoàn thám hiểm
freezing wind
gió lạnh buốt
cancer research
nghiên cứu ung thư
charity event
sự kiện từ thiện
raise money
quyên góp tiền
sightseeing tour
chuyến tham quan
temporary display
trưng bày ngắn hạn
drop a line
viết vài dòng
send my regards
gửi lời hỏi thăm
be referred to as
được gọi là
have time to spare
có thời gian rảnh
gap year
năm trống (tạm nghỉ học)
hands-on experience
kinh nghiệm thực tế
seaside trip
chuyến đi biển
storage freezer
tủ đông bảo quản
business trip
(phr) chuyến công tác
the disabled
người khuyết tật
self-confidence
(n) sự tự tin