🅐 Learn: OS3 - U2: Nature's Fury (2)

chilly

(a) lạnh lẽo (thời tiết)

clean out

(phr v) dọn dẹp sạch sẽ

clean up

(phr v) dọn dẹp, thu dọn

clear off

(phr v) rút lui

collapse

(v) sụp đổ

damage

(v) gây thiệt hại làm tổn hại

dense

(a) dày đặc, rậm rạp

dissolve

(v) hòa tan

drop

(v) làm rơi, thả

emergency services

các dịch vụ khẩn cấp

evacuate

(v) sơ tán

flood

(n) trận lụt, lũ lụt

go away

(phr v) rời đi, biến mất

go off

(phr v) phát nổ (bom)

go out

(phr v) tắt (đèn), lụi tàn (lửa)

hit

(v) đánh, đạt đến, đạt được

hurricane

(n) cuồng phong

lift

(v) nâng, nhấc lên

mass destruction

(phr) sự tàn phá hàng loạt

melt

(v) tan chảy

occur

(v) xảy ra (= take place)

pour

(v) trút nước (mưa)

put off

(phr v) trì hoãn

put out

(phr v) dập lửa

raise

(v) nâng lên, nuôi trồng

reach

(v) với tới, đi đến

recover

(v) phục hồi

rescue

(v) giải cứu

rescuer

(n) người cứu hộ

safety

(n) sự an toàn

shake

(v) lắc, rung chuyển

shelter

(n) nơi trú ẩn

survival

(n) sự sống sót

torrential

(a) chảy xiết, xối xả

tsunami

(n) sóng thần

volcanic eruption

sự phun trào núi lửa

warn

(n) cảnh báo

wildfire

(n) cháy rừng

Result:
1
/38
  


Speak

Your name: ? [Not you?]