🅐 Learn: Anh11-unit7-clil

suit you

hợp với bạn

appointment

cuộc hẹn

advice

lời khuyên

entrance

lối vào

prepare for

chuẩn bị cho

staffroom

phòng hội đồng

advisor

cố vấn

ask for advice

xin lời khuyên

available

có sẵn

arrange

sắp xếp

convinient

thuận tiện

response

phản ứng

choose

chọn

formal education

giáo dục chính quy

do a training course

thực hiện một khóa đào tạo

full time

toàn thời gian

Job-specific skills

kĩ năng dành riêng cho công việc

vocational education

giáo dục hướng nghiệp/nghề

refer to

đề cập đến

career education

giáo dục nghề nghiệp

technical education

giáo dục kỹ thuật

higher education

giáo dục đại học

last up

kéo dài

qualification

trình độ chuyên môn

alternative

thay thế

focus on

tập trung vào

offer

đề nghị

relate to

liên quan đến

get into

quan tâm, hứng thú với cái gì

find a job

tìm việc

Bachelor's Degree

bằng cử nhân

doctorate

học vị tiến sĩ

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]