🅐 Learn: E8 Discovery - Unit 4

childhood

(n) thời thơ ấu

adolescence

(n) thời niên thiếu

adulthood

(n) tuổi trưởng thành

goal setting

(n) tạo mục tiêu

abstractly

(adv) một cách trừu tượng

peer influence

(np) ảnh hưởng từ bạn bè

physical change

(np) thay đổi thể chất

mental change

(np) thay đổi về tinh thần

puberty

(n) tuổi dậy thì

be addicted to

(phr) say mê, nghiện

constantly

(adv) liên tục

access

(v) truy cập

break down

(phr.v) suy nhược, suy sụp

get along

(phr.v) hòa hợp

give up

(phr.v) từ bỏ

get together

(phr.v) gặp mặt, họp mặt

parental pressure

(n) áp lực từ bố mẹ

mature

(a) trưởng thành

peer pressure

(n) áp lực đồng trang lứa

face

(v) đối mặt

bullying

(n) sự bắt nạt

violence

(n) bạo lực

rumour

(n) tin đồn

hopeless

(a) vô vọng, tuyệt vọng

prevent

(v) tránh, phòng ngừa

negative

(a) tiêu cực

aware of

(phr.v) ý thức về

advice

(n) lời khuyên

cheer up

(phr.v) cổ vũ

compare

(v) so sánh

envy

(v) ghen tị

dress up

(phr.v) ăn diện

overwhelmed

(a) choáng ngợp, quá sức

close

(a) gần, thân

wonder

(v) băn khoăn

come over

(phr.v) ghé chơi

adolescent

(a,n) thanh thiếu niên

adult

(n) người lớn

approve

(v) chấp thuận

consequence

(n) hậu quả

hang up

(phr.v) cúp máy (đthoại)

rebel

(v) nổi loạn

victim

(n) nạn nhân

Result:
1
/43
  


Speak

Your name: ? [Not you?]