allergy
(n) sự dị ứng
allergy
(n) sự dị ứng
allergic
(adj) dị ứng
aware
(adj) biết, nhận ra cái gì
unaware
(adj) không biết hoặc không nhận ra cái gì
awareness
(n) nhận thức
benefit
(n) lợi ích, phúc lợi
beneficial
(adj) cải thiện một tình huống, có một tác dụng hữu ích
comfort
(n) thoải mái về thể chất, hài lòng với thứ mình có
discomfort
(n) Cảm giác không thoải mái về thể chất, không hài lòng với thứ mình có
comfortable
(adj) thoải mái về thể chất; dễ chịu
uncomfortable
(adj) không thoải mái về thể chất; khó chịu
comfortably
(adv) cảm giác không thoải mái về thể chất, không hài lòng với thứ mình có
uncomfortably
(adv) không thoải mái về thể chất; khó chịu
emphasis
(n) sự nhấn mạnh
emphasise
(v) nhấn mạnh
emphatic
(adj) nhấn mạnh
fit
(v) vừa vặn, thích hợp
unfit
(v) không vừa vặn, không thích hợp
fitness
(n) tình trạng thể chất khỏe mạnh
ill
(adj) bị ốm đau; cảm thấy không khỏe
illness
(n) tình trạng bị bệnh về thể chất hoặc tinh thần
inject
(v) tiêm thuốc
injection
(n) sự tiêm thuốc
injure
(v) làm tổn thương, làm bị thương
injury
(n) sự tổn thương, sự bị thương
injuries
(n) (số nhiều của injury) sự tổn thương, sự bị thương
operate
(v) vận hành máy móc, thiết bị; điều khiển; mổ
operation
(n) quá trình phẫu thuật
operator
(n) người vận hành máy móc, thiết bị
operating
(adj) đang vận hành
cooperate
(v) hợp tác
cooperation
(n) sự hợp tác
cooperative
(adj) hợp tác
uncooperative
(adj) không hợp tác
poison
(v) bỏ thuốc độc/ đầu độc/- (n) chất độc
poisonous
(adj) nhiễm độc, ngộ độc
poisoning
(n) sự nhiễm độc, sự ngộ độc
recover
(v) phục hồi; bình phục
recovery
(n) sự phục hồi; sự bình phục
strong
(adj) khỏe; mạnh mẽ
strength
(n) sự mạnh mẽ; sức mạnh
strengthen
(v) trở nên mạnh mẽ
strongly
(adv) trở nên mạnh mẽ
surgery
(n) phẫu thuật
surgeon
(n) bác sĩ phẫu thuật
surgical
(adj) thuộc phẫu thuật/mổ
surgically
(adv) thuộc phẫu thuật/mổ
treat
(v) đối xử
treatment
(n) sự đối xử; sự điều trị