🅐 Learn: Unit 4: Music and Art (GS 7) - Part 2

gallery

(n) phòng triển lãm tranh

musical instrument

(n) nhạc cụ

originate

(v) băt nguồn, xuất phát từ

perform

(v) biểu diễn, trình diễn

photography

(n) nhiếp ảnh

portrait

(n) bức chân dung

prefer

(v) thích hơn

puppet

(n) con rối

sculpture

(n) điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

water puppetry

(n) múa rối nước

Result:
1
/10
  


Speak

Your name: ? [Not you?]