Result:
1
/29
damage
thiệt hại
eyesight
thị lực, tầm nhìn
fair
công bằng
quality
chất lượng
quanlity
số lượng, khối lượng
fact
thực tế, sự thật
knowledge
(n) sự hiểu biết, tri thức
educational
mang tính giáo dục
explanation
sự giải thích
support
hỗ trợ, ủng hộ
point of view
quan điểm
conclusion
kết luận
summarise
tóm tắt, tổng kết
strict
nghiêm khắc
digital device
thiết bị kĩ thuật số
firmly
vững chắc, kiên quyết (adv)
screen time
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
likely
có khả năng
outdoor activities
hoạt động ngoài trời
not only... but also
không những...mà còn
lead to
dẫn đến
weight problem vấn đề
vấn đề về cân nặng
headache
đau đầu
in addition
ngoài ra,bên cạnh đó
control
điều khiển
ensure
đảm bảo
protect
bảo vệ
essential
cần thiết
wide
(adj) rộng, rộng lớn