🅖 Unit 3 - English 4 Global - Mẫu câu

(Hôm nay là thứ Hai.)
(Bạn làm gì vào thứ năm?)
(Hôm nay là thứ ba.)
(Bạn làm gì vào thứ tư?)
(Bạn làm gì vào thứ hai?)
(Tôi nghe nhạc.)
(Tôi nghe nhạc vào thứ bảy.)
(Hôm nay là thứ tư).
(Hôm nay là thứ Sáu.)
(Bạn làm gì vào thứ bảy?)
(Bạn làm gì vào chủ nhật?)
(Tôi làm việc nhà vào chủ nhật.)
(Hôm nay là thứ năm).
Hôm nay là thứ mấy?
(Bạn làm gì vào thứ bảy?)
(Em học ở trường.)
(Tôi học ở trường.)
Chào cả lớp.
(Tôi đi học.)
(Tớ làm việc nhà.)
Hi,class.
I go to school.
I do housework.
What day is it today?
It’s Tuesday.
What do you do on Sundays?
It’s Friday.
What do you do on Wednesdays?
I listen to music on Saturdays.
I study at school.
It’s Monday.
I study at school.
What do you do on Thursdays?
I listen to music.
It’s Wednesday.
What do you do on Mondays?
What do you do on Saturdays?
What do you do on Saturdays?
I do housework on Sundays.
It’s Thursday.

Your name: ? [Not you?]