🅖 Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus

tích cực
môn Giáo dục thể chất
ngữ pháp
tiêu cực
trò chơi xổ số
sách giáo khoa
diễn kịch câm
tập trung
cô đơn, cô độc
thiên tài
thực tế
cỡ vừa
nghiêm khắc
truyền thống
trường tư thục
kiểm tra
học tập bằng công nghệ số
trường nội trú
học tại nhà
môn tin học
strict
mime
digital learning
medium-sized
lottery
negative
textbook
boarding school
homeschooled
genius
PE (Physical Education)
lonely
check
practical
grammar
private school
traditional
ICT
positive
concentrate

Your name: ? [Not you?]