What subjects do you have today?
(Hôm nay con có mấy môn học?)
What subjects do you have today?
(Hôm nay con có mấy môn học?)
I have English and maths.
(Tôi có tiếng Anh và toán.)
What subjects do you have today?
(Hôm nay con có mấy môn học?)
I have Vietnamese.
(Tôi có môn tiếng việt.)
I have English.
(Tôi có môn tiếng Anh.)
I have English and science.
(Tôi có môn tiếng anh và khoa học.)
What’s your favourite subject?
(Bạn thích môn học nào?)
It’s art.
(Đó là môn mỹ thuật.)
It’s music.
(Đó là môn âm nhạc.)
It’s PE.
(Đó là môn thể chất.)
What’s your favourite subject?
(Bạn thích môn học nào?)
It’s IT.
(Đó là môn tin học.)
Why do you like English?
(Vì sao bạn thích môn tiếng anh?)
Because I want to be an English teacher.
(Bởi vì tôi muốn trở thành 1 giáo viên tiếng anh.)
Why do you like music?
(Vì sao bạn thích môn âm nhạc?)
Because I want to be a singer.
(Bởi vì tôi muốn trở thành 1 ca sĩ.)
Why do you like maths?
(Vì sao bạn thích môn toán?)
Because I want to be a maths teacher.
(Bởi vì tôi muốn trở thành 1 giáo viên dạy toán.)