🅐 Learn: E6- GS- Unit 9: Cities of the world

holiday

(n) kỳ nghỉ

Australia

(n) nước Úc

exciting

(adj) thú vị, gây hứng thú

beach

(n) bãi biển

London

(n) Luân đôn, thành phố thủ đô của nước Anh

weather

(n) thời tiết

River Thames

(n) sông Thames, sông nổi tiếng và dài thứ hai của nước Anh

landmark

(n) địa danh, địa điểm nổi bật của một vùng đất

Times Square

(n) Quảng trường Thời đại, New York, Mỹ

New York

(n) New York, thành phố của Mỹ

place

(n) địa điểm

tasty = delicious

(adj) ngon (đồ ăn)

Edinburgh

(n) Edinburgh, thành phố thủ đô của Scotland

palace

(n) lâu đài

floating market

(n) chợ nổi

stall

(n) quầy bán hàng

cub

(n) con (gấu, sử tử, cáo...) con

close to= near= near to

(adj) gần với

city map

(n) bản đồ thành phố

strange

(adj) kỳ lạ

Eiffel Tower

(n) Tháp Eiffel (Pháp)

Merlion

(n) biểu tượng của đất nước Singapore, một con thú đầu sư tử, mình cá (tức ngư sư)

Sydney Opera House

(n) nhà hát Sydney Opera House (Nhà hát Con Sò), Úc

tower

(n) tháp

millions of

(phr) hàng triệu...

proud of

(adj) tự hào về

ancient

(adj) cổ kính, cổ xưa

capital

(n) thủ đô

famous for

(adj) nổi tiếng về

postcard

(n) bưu thiếp

perfect

(adj) hoàn hảo

offer

(v) cung cấp, đưa ra

wear- wore

(v) mặc, đội, đeo

rent- rented

(v) thuê

helmet

(n) mũ bảo hiểm

Swedish

(adj) (thuộc) Thụy Điển

cafe

(n) quán cà phê (nơi bán đồ uống và đồ ăn nhẹ)

coffee

(n) cà phê (thức uống)

borrow

(v) mượn

sunrise

(n) bình minh, mặt trời mọc

Jakarta

(n) Thủ đô của Indonesia

Venice

(n) thành phố Venice nổi tiếng ở Ý

Beijing

(n) Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)

Angkor Wat

(n) một quần thể đền đài tại Campuchia và là di tích tôn giáo lớn nhất thế giới

Bangkok

(n) thủ đô của Thái lan

Stockholm

(n) thủ đô Thụy Điển

royal

(adj) (thuộc) hoàng gia

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]