🅐 Learn: Cấu trúc trong Đề thi Tiếng Anh THPT 2022

take issue with somebody/something

không đồng ý với ai/cái gì

sustain/suffer damage

chịu thiệt hại

make sure

đảm bảo, chắc chắn

beyond the pale

không thể chấp nhận

turn on something

bật cái gì

turn in something

trả lại cái gì

get on something

bước lên cái gì (xe buýt, tàu, máy bay,…)

put on something

mặc cái gì (quần áo, phụ kiện,…)

stand still

ngừng, đứng yên

be blessed with something

có cái gì

mingle with something

hòa lẫn với cái gì

bucket list

danh sách di nguyện

hit it off

thích nhau ngay lập tức

deep down

trong sâu thẳm, trong thâm tâm

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]