🅐 Learn: Từ vựng trong Đề thi Tiếng Anh THPT 2022

house-warming

tiệc tân gia

outstanding

nổi bật

controversial

gây tranh cãi

scholar

học giả

dependable

đáng tin

strict

nghiêm khắc

reliable

có thể tin cậy

talkative

nói nhiều

mask

mặt nạ

sleeve

tay áo

collar

cổ áo

hide

giấu

tolerate

chịu đựng, dung thứ

brochure

giấy gấp quảng cáo

agency

hãng, công ty

customer

khách hàng

defect

lỗi, khiếm khuyết

suburb

ngoại ô

comprehensive

toàn diện

comprehensible

dễ hiểu

principle

nguyên tắc

upload

đăng

rare

hiếm

sight

thị lực

human race

loài người

spot

nhận ra

trace

dấu tích

cathedral

nhà thờ

sandstone

sa thạch

pub

quán rượu

craft

thủ công

rival

sánh ngang

greenery

cây cỏ

reserve

khu bảo tồn

boundless

vô tận

spectacular

ngoạn mục

bay

vịnh

sunbathe

tắm nắng

miniature

thu nhỏ

heaven

thiên đường

captivate

làm say lòng, quyến rũ

timid

nhút nhát

odd

kỳ lạ

loyal

trung thành

precious

quý giá

timid

nhút nhát

Result:
1
/46
  


Speak

Your name: ? [Not you?]