🅐 Learn: Anh11-unit2-getting started

diffrence

sự khác biệt

belief

lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

behaviour

hành vi, cách cư xử

nuclear family

gia đình hạt nhân, gia đình 2 thế hệ

argue

tranh cãi

avoid

tránh

argument

tranh luận, tranh cãi

extended family

gia đình đa thế hệ, đại gia đình

accept

chấp nhận

That 's a good point

đó là một điểm hay

hold traditional views

giữ quan điểm truyền thống

male jobs

công việc dành cho nam

gender roles

Vai trò giới tính

engineer

kỹ sư

follow

đi theo

Force

lực lượng

follow in the footsteps

theo bước chân của ai

respect

tôn trọng

express

bày tỏ

discussion

(n) sự thảo luận, sự tranh luận

include

bao gồm

not only... but also

Không chỉ/ không những..... mà còn

uncle

chú, cậu, bác trai

aunt

cô, dì, bác gái

disagreement

sự bất đồng

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]