🅐 Learn: Unit 4: This is my family - Explore English 6 Cánh diều

aunt

cô, dì, thím, mợ, bác gái

children

trẻ con

cousin

anh, chị, em họ

daughter

con gái

extended family

gia đình mở rộng (gia đình từ ba thế hệ trở lên)

grandfather

ông nội/ ngoại

grandmother

bà nội / ngoại

grandparent

ông bà

immediate family

gia đình hạt nhân (gia đình gồm 2 thế hệ)

mom

mẹ

nephew

cháu trai (con của anh/ chị/ em)

niece

cháu gái (con của anh/chị/em)

parent

bố mẹ

son

con trai

twin

trẻ sinh đôi

uncle

chú, bác, cậu, dượng

Result:
1
/16
  


Speak

Your name: ? [Not you?]