Result:
1
/17
set up
nêu lên, dựng lên
get over
làm xong, vượt qua
show someone around
dẫn ai đi vòng quanh
grow up
lớn lên
take off
cởi (quần áo); lấy đi, cuốn đi
pull down
kéo xuống, lật đổ
turn off
tắt (công tắc)
go on with
tiếp tục làm
go over
kiểm tra, đi qua
put down
ghi chép, đàn áp
dress up
thay đồ
turn up
đến
go on
tiếp tục
get on
tiến bộ
think something over
dường như, xem như
apply for
xin việc
cheer somebody up
làm cho ai cảm thấy vui hơn