🅐 Learn: UNIT 11: WORDS WITH PREPOSITIONS

disgusted by

- chán ghét, phẫn nộ

disgusted at

- chán ghét, phẫn nộ

envious of

- ghen tị

guilty of

- có tội/phạm tội

guilty about

- cảm thấy có lỗi

patient with

- kiên nhẫn, nhẫn nại

popular with

- phổ biến, nổi tiếng

shocked by

- bị sốc, bất ngờ

shocked at

- bị sốc, bất ngờ

suspicious of

- nghi ngờ

a reason for

- nguyên nhân cho việc gì đó

a threat to sb

- mối đe doạ tới

accuse sb of sth

- bị buộc tội

arrest sb for sth

- bắt ai vì tội gì/ làm gì

blame sb for sth

- trách móc/đổ lỗi ai vì việc gì

put the blame on sb for sth

- đổ lỗi cho ai đó vì điều gì

get the blame for sth

- nhận cáo buộc, chịu trách nhiệm hoặc nhận lỗi lầm về việc gì.

take the blame for sth

- nhận cáo buộc, chịu trách nhiệm hoặc nhận lỗi lầm về việc gì.

dream about

- những hình ảnh bạn nhìn thấy trong giấc ngủ, giấc mơ khi bạn ngủ.

dream of

- ước mơ (giấc mơ) của bạn về điều gì, điều mà bạn mong muốn, hi vọng trở thành sự thật, là mục tiêu của bạn.

escape from

- trốn thoát/ thoát khỏi

fight with sb about sth

- đánh nhau

forget about sth

- quên/không bận tâm

lie to sb about sth

- nói dối về điều gì

sentence sb to

- tuyên án/kết án (đưa ra phán quyết với đối tượng bị buộc tội)

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]