🅐 Learn: UNIT 8 : WORDS EASILY CONFUSED

Choose

Chọn (quyết định trên chất lượng vượt trội)

Pick

Nhặt ra (đồ vật), chọn người (thân mật)

Gather

Tụ tập, tập hợp

Collect

Thu thập

Choice

Lựa chọn (đơn thuần là hành động dựa trên 2 phương án có sẵn)

Collection

Sự thu thập, bộ sưu tập

Selection

Lựa chọn (nhấn mạnh quá trình, có nhiều bước)

Election

Sự bầu cử

Variety

Nhiều

Option

Lựa chọn (ám chỉ đến nhiều khả năng được đưa ra hoặc để giải quyết một vấn đề gì đó, có thể có nhiều option.)

Consult

tham khảo

Advise

khuyên ( một người có kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm, hay quyền hành cho ai đó lời khuyên )

suggest

Đưa ra một ý nghĩ (không trang trọng)

Propose

đề xuất (đưa ra một kế hoạch; đưa ra một ý nghĩ một cách trang trọng)

Recommend

khuyến nghị (đưa ra suy nghĩ của bản thân về việc mà ai đó nên làm.)

Tip

lời khuyên (nhỏ hơn so với advice )

Clue

Manh mối

Advice

Lời khuyên ( mang tính giải quyết lớn )

Information

Thông tin

Reliable

Đáng tin cậy

Responsible

Có trách nhiệm

Reasonable

Hợp lý

Respectable

Đáng tôn trọng

Mention

đề cập (đến điều gì không có trong chủ đề)

Refer

đề cập (đến điều gì có trong chủ đề)

Express

Thể hiện, bày tỏ

Comment

Bình luận

Report

Báo cáo, tường thuật

Announce

Thông báo (rộng rãi)

Inform

Thông báo cho ai đó (cụ thể)

Confess

Thú nhận

Introduce

Giới thiệu

Reveal

Tiết lộ

Publish

Xuất bản

Ensure

đảm bảo khả năng việc gì đó xảy ra là cao.

Insure

Bảo hiểm, hỗ trợ tài chính khi có điều không may xảy ra

Reassure

Trấn an

Make sure

Kiểm tra cho chắc chắn

Confirm

Xác nhận điều gì là đúng

Agree

Đồng ý, ưng thuận (được yêu cầu làm, hành động hay quan điểm)

Accept

Chấp nhận (yêu cầu, lời mời)

Admit

Thừa nhận

Approve

Chấp thuận (điều gì đó tốt, phù hợp, hay đi với giới từ “of”)

Result:
1
/43
  


Speak

Your name: ? [Not you?]