Choose
Chọn (quyết định trên chất lượng vượt trội)
Choose
Chọn (quyết định trên chất lượng vượt trội)
Pick
Nhặt ra (đồ vật), chọn người (thân mật)
Gather
Tụ tập, tập hợp
Collect
Thu thập
Choice
Lựa chọn (đơn thuần là hành động dựa trên 2 phương án có sẵn)
Collection
Sự thu thập, bộ sưu tập
Selection
Lựa chọn (nhấn mạnh quá trình, có nhiều bước)
Election
Sự bầu cử
Variety
Nhiều
Option
Lựa chọn (ám chỉ đến nhiều khả năng được đưa ra hoặc để giải quyết một vấn đề gì đó, có thể có nhiều option.)
Consult
tham khảo
Advise
khuyên ( một người có kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm, hay quyền hành cho ai đó lời khuyên )
suggest
Đưa ra một ý nghĩ (không trang trọng)
Propose
đề xuất (đưa ra một kế hoạch; đưa ra một ý nghĩ một cách trang trọng)
Recommend
khuyến nghị (đưa ra suy nghĩ của bản thân về việc mà ai đó nên làm.)
Tip
lời khuyên (nhỏ hơn so với advice )
Clue
Manh mối
Advice
Lời khuyên ( mang tính giải quyết lớn )
Information
Thông tin
Reliable
Đáng tin cậy
Responsible
Có trách nhiệm
Reasonable
Hợp lý
Respectable
Đáng tôn trọng
Mention
đề cập (đến điều gì không có trong chủ đề)
Refer
đề cập (đến điều gì có trong chủ đề)
Express
Thể hiện, bày tỏ
Comment
Bình luận
Report
Báo cáo, tường thuật
Announce
Thông báo (rộng rãi)
Inform
Thông báo cho ai đó (cụ thể)
Confess
Thú nhận
Introduce
Giới thiệu
Reveal
Tiết lộ
Publish
Xuất bản
Ensure
đảm bảo khả năng việc gì đó xảy ra là cao.
Insure
Bảo hiểm, hỗ trợ tài chính khi có điều không may xảy ra
Reassure
Trấn an
Make sure
Kiểm tra cho chắc chắn
Confirm
Xác nhận điều gì là đúng
Agree
Đồng ý, ưng thuận (được yêu cầu làm, hành động hay quan điểm)
Accept
Chấp nhận (yêu cầu, lời mời)
Admit
Thừa nhận
Approve
Chấp thuận (điều gì đó tốt, phù hợp, hay đi với giới từ “of”)