🅛 Connection: FRIENDS PLUS 8 - UNIT4: Material Word
chủ nghĩa tiêu dùng
phát triển
gây hại, có hại
cung cấp
ném đi, bỏ đi
gây ô nhiễm
throw away
pollute
consumerism
run out of
solution
develop
provide
waste
persuade
damage
deal with
produce
gây lãng phí
thuyết phục, làm cho ai tin
sản xuất
xử lí, đối phó
cạn kiệt, sử dụng hết
giải pháp