🅐 Learn: E10 - Unit 7: Viet Nam and international organisations TV

organisation

Tổ chức

goal

Mục tiêu

poverty

Sự nghèo đói

expert

Chuyên gia

investor

Nhà đầu tư

responsibility

Trách nhiệm

custom

Phong tục, tập quán

value

Giá trị

agreement

Hiệp định

quality

Chất lượng

goods

Hàng hóa

service

Dịch vụ

trade

Thương mại

destination

Điểm đến

region

Khu vực

relation

Mối quan hệ

benefit

Lợi ích

culture

Văn hóa

reduce

Giảm bớt

improve

Cải thiện, nâng cao

participate

Tham gia

form

Thành lập, tạo ra

protect

Bảo vệ

support

Hỗ trợ

commit

Cam kết

welcome

Chào đón

respect

Tôn trọng

focus

Tập trung vào

select

Chọn lựa

gain

Thu được

accept

Chấp nhận

international

Quốc tế

active

Tích cực, năng động

disadvantaged

Bất lợi, khó khăn

economic

Thuộc về kinh tế

foreign

Nước ngoài

various

Đa dạng

essential

Thiết yếu, quan trọng

competitive

Cạnh tranh, ganh đua

attractive

Cuốn hút, hấp dẫn

financial

Thuộc về tài chính

peacekeeping

Gìn giữ hòa bình

world peace

Hòa bình thế giới

drop out of

Từ bỏ

technical support

Hỗ trợ kĩ thuật

detailed plan

Kế hoạch chi tiết

Southest Asia

Đông Nam Á

get access to

Tiếp cận

Result:
1
/48
  


Speak

Your name: ? [Not you?]