🅖 UNIT 3: WORDS WITH PREPOSITIONS

- tò mò về điều gì
- tàn nhẫn, tàn bạo với
- ấn tượng bởi điều gì
- thích ai/ cái gì
- ngạc nhiên về điều gì
- quen thuộc, biết rõ cái gì
- nổi tiếng về
- hài lòng với điều gì
- ấn tượng với
- thích thú với cái gì
- vui mừng, hào hứng về
- thô lỗ với ai
- tiêu biểu/đặc trưng/điển hình của cái gì
- rất ngạc nhiên về điều gì
- cố kiến thức, sự hiểu biết về cái gì
- vui mừng, hài lòng với
- nểm thử cái gì
- nghiện cái gì đó
- có kiến thức, sự hiểu biểt về cái gì
- thích thú với
delighted with
impressed with
impressed by
knowledge about
be familiar with sth
cruel to
famous for
fond of
pleased with
knowledge of
a taste of
amused at
astonished by
rude to
typical of
addicted to
excited about
astonished at
curious about
interested in

Your name: ? [Not you?]