🅐 Learn: E11- Unit 3- Communication and Culture/ CLIL

government

(n) chính phủ

refund

(n) khoản tiền được hoàn lại (vì bạn không hài lòng về cái gì đó)

one-way

(adj) một chiều

ideal

(adj) lý tưởng

pedal

(v) đạp xe

card reader

(n) đầu đọc thẻ

appointment

(n) cuộc hẹn

prescription

(n) đơn thuốc

driverless bus

(nphr) xe buýt không người lái

flying car

(nphr) ô tô bay

parking space

(nphr) chỗ đỗ xe

medical check-up

(nphr) khám sức khỏe

bank card

(n) thẻ ngân hàng

unlock

(v) mở khóa

route

(n) tuyến đường

via

(prep) thông qua

locate

(v) xác định vị trí

make a payment = pay

(vphr) trả (tiền)

document

(n) tài liệu, giấy tờ, bằng chứng...

extend

(v) gia hạn, mở rộng

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]