Result:
1
/17
disadvantaged children
(n.phr): trẻ em có hoàn cảnh khó khăn
environmental protection
(n.phr): bảo vệ môi trường
educational opportunities
(n.phr): cơ hội giáo dục
intend
(v): định làm gì
create
(v.phr): tạo ra
go into
(phr.v): nhập ngũ
encourage
(v): khuyến khích
promise
(v): hứa
customs
(n): phong tục
commit
(v): cam kết
donation
(n): sự quyên góp
sign an agreement
(v.phr): ký một thỏa thuận
packaging
(n): bao bì
destination
(n): điểm đến
competitive
(adj): cạnh tranh
imported goods
(n.phr): hàng nhập khẩu
stage
(n): trường (vị trí)