A wide range/ variety of
Nhiều
A wide range/ variety of
Nhiều
Aim to do st
Hướng tới việc làm gì
Ask for
Xin
Be eligible for st/ to do st
Đủ tư cách, thích hợp cho cái gì/ làm gì
Collaboration/ collaborate with
Hợp tác với
Consult sb about st
Tham khảo ý kiến ai về vấn đề gì
Cram for
Học nhồi
Equip sb with st
Trang bị cho ai cái gì
Be equipped with st
Được trang bị cái gì
Graduate from
Tốt nghiệp
Graduation ceremony
Lễ tốt nghiệp
Have opportunities to do st
Có cơ hội làm gì
Keep/ catch up with
Đuổi kịp, theo kịp
Make sense of = understand
Hiểu
Require sb to do st
Yêu cầu ai làm gì
See the point of st/ doing st = understand the importance of or the reason for st
Hiểu được tầm quan trọng hay lí do cho cái gì
Sit for = take an examination
Tham gia vào kì thi
Specialize in
Chuyên môn
Study abroad
Du học
Take a gap year
Nghỉ một năm (khoảng nghỉ trước khi vào đại học, hoặc sau khi tốt nghiệp đại học, thường được dành để du lịch hoặc làm việc)
Take/ do a course
Tham gia một khóa học
Enroll for/ in/ on a course
Đăng kí một khóa học
Tuition fees
Học phí
Wish to do st
Mong ước làm gì