🅐 Learn: E 11 UNIT 7 CT

A wide range/ variety of

Nhiều

Aim to do st

Hướng tới việc làm gì

Ask for

Xin

Be eligible for st/ to do st

Đủ tư cách, thích hợp cho cái gì/ làm gì

Collaboration/ collaborate with

Hợp tác với

Consult sb about st

Tham khảo ý kiến ai về vấn đề gì

Cram for

Học nhồi

Equip sb with st

Trang bị cho ai cái gì

Be equipped with st

Được trang bị cái gì

Graduate from

Tốt nghiệp

Graduation ceremony

Lễ tốt nghiệp

Have opportunities to do st

Có cơ hội làm gì

Keep/ catch up with

Đuổi kịp, theo kịp

Make sense of = understand

Hiểu

Require sb to do st

Yêu cầu ai làm gì

See the point of st/ doing st = understand the importance of or the reason for st

Hiểu được tầm quan trọng hay lí do cho cái gì

Sit for = take an examination

Tham gia vào kì thi

Specialize in

Chuyên môn

Study abroad

Du học

Take a gap year

Nghỉ một năm (khoảng nghỉ trước khi vào đại học, hoặc sau khi tốt nghiệp đại học, thường được dành để du lịch hoặc làm việc)

Take/ do a course

Tham gia một khóa học

Enroll for/ in/ on a course

Đăng kí một khóa học

Tuition fees

Học phí

Wish to do st

Mong ước làm gì

Result:
1
/24
  


Speak

Your name: ? [Not you?]