🅐 Learn: E11- Unit 2- Reading

grow up

(v.phr) lớn lên

curious - curiosity

(adj) tò mò (n) sự tò mò, tính tò mò

digital native

(n) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet

social media

(n) mạng xã hội

creative

(adj) sáng tạo

experiment

(n) thí nghiệm

platform

(n) nền tảng

interested in

(adj.phr) quan tâm, hứng thú

rely on

(v.phr) dựa vào

hire

(v) thuê

digital device

(n) thiết bị kỹ thuật số

point of view

(n) quan điểm

Generation X

(n) thế hệ X (những người sinh từ năm 1965- 1980)

Generation Y = Millennials

(n) thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến những cuối những năm 1990)

Generation Z

(n) thế hệ Z (những người sinh cuối những năm 1990 đến đầu những năm 2010)

try something out

(vphr.) thử cái gì đó

value

(v) đánh giá cao

experience

(v) trải qua

critical thinking

(n) tư duy phản biện

business

(n) công việc kinh doanh

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]