be in need
cần
be in need
cần
charity (n)
từ thiện
container (n)
đồ đựng
do a survey
thực hiện khảo sát
environment (n)
môi trường
exchange (v)
trao đổi
fair (n)
hội chợ
go green
sống xanh (thân thiện môi trường)
instead of (pre)
thay cho
pick up
nhặt (rác), đón
president (n)
chủ tịch
recycle (v)
tái chế
recycling bin
thùng đựng rác tái chế
reduce (v)
giảm
reuse (v)
tái sử dụng
reusable (adj)
có thể dùng lại
rubbish (n)
rác
tip (n)
mẹo, cách
wrap (v)
gói, bọc
age (n)
độ tuổi
broken (adj)
bị hỏng, bị vỡ
choice (n)
sự lựa chọn
do the dishes
rửa bát, đĩa
do the washing
giặt giũ quần áo
feelings (n)
cảm xúc, tình cảm
guard (n)
người canh gác
height (n)
chiều cao
iron (v)
là, ủi (quần áo)
pick (v)
hái, thu hoạch (hoa, quả…)
planet (n)
hành tinh
price (n)
giá, số tiền mua hoặc bán
put away
cất, dọn
repair (v)
sửa chữa
robot (n)
người máy
space station (n)
trạm vũ trụ
useful (adj)
hữu ích
water (v)
tưới nước
weight (n)
trọng lượng