🅐 Learn: G8 UNIT 9.2: NATURAL DISASTERS

whistle

cái còi, tiếng còi

fahrenheit

độ F (đo nhiệt độ)

richter scale

độ Richter (đo cường độ động đất)

authority

chính quyền

victim

nạn nhân

rescue

cứu hộ, sự cứu hộ

rescue worker

nhân viên cứu hộ

awful

khủng khiếp, đáng sợ

frightened

hoảng sợ, khiếp đảm

fear

sự sợ hãi

in fear

trong sự sợ hãi

violent

mạnh, hung bạo

violently

một cách hung bạo

slight

nhẹ

move

di chuyển

move in a circle

di chuyển theo hình tròn

towards

theo hướng, về phía

affect

làm ảnh hưởng đến

cause

gây ra

hurt

làm bị thương, vết thương

missing

mất tích

suddenly

đột nhiên, bỗng nhiên

fortunately

thật may mắn, may thay

rock

đá, tảng đá

mud

bùn

hide

trốn, ẩn nấp

ash

tro

layer

lớp, tầng

a thick layer of ash

một lớp tro dầy

shelter

nơi trú ẩn

Result:
1
/30
  


Speak

Your name: ? [Not you?]