🅐 Learn: E11 UNIT 8 CT

Be added to

Được thêm vào

Be associated with

Có liên quan, liên kết với

Be compared to st

Được so sánh với cái gì

Be comprised of = consist of

Bao gồm, gồm có

Be decorated with st

Được trang trí với cái gì

Be famous for

Nổi tiếng vì cái gì

Be located in

Nằm ở (đâu)

Be on display

Được trưng bày

Be perfect for

Hoàn hảo cho, đặc biệt thích hợp cho

Be recognized as

Được công nhận là

Date back to

Có nguồn gốc từ, có từ, bắt nguồn từ

Date from

Có từ, tòn tại từ

Go sightseeing

Đi ngắm cảnh

In memory of

Tưởng nhớ

In ruins >< intact

Bị phá hủy hoàn toàn >< còn nguyên vẹn

Make a promise to do st

Hứa làm gì

Make discovery = discover

Khám phá, phát hiện

Obtain st from sb/ st

Đạt được cái gì từ ai/ cái gì

Pull down

ủi đổ, phá bỏ

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]