🅐 Learn: UNIT 30: WORD FORMS

bake

(v) nướng

baker

(n) thợ làm bánh mì

bakery

(n) lò bánh mì, cửa hàng bánh mì

bend

(v) bẻ cong, làm cong

bent

(v) động từ V2 của bend

cook

(v) nấu ăn; (n) đầu bếp

cooker

(n) nồi cơm điện

cookery

(n) nghệ thuật nấu ăn

intend

(v) định làm gì

intention

(n) ý định

intentional

(adj) cố tình, cố ý, có chủ ý

jog

(v) chạy bộ

jogging

(n) sự chạy bộ

jogger

(n) người chạy bộ

medicine

(n) thuốc

medical

(adj) thuộc y khoa

pain

(n) sự đau nhức

painful

(adj) đau đớn

painless

(adj) không đau đớn

reduce

(v) giảm

reduction

(n) sự giảm

sense

(n) giác quan, ý thức

sensible

(adj) biết điều, hợp lí

sensitive

(adj) nhạy cảm, dễ bị tổn thương

weigh

(v) cân

weight

(n) cân nặng

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]