🅛 Connection: Unit 5: Our experiences
buổi biểu diễn
tất cả thực vật của một khu vực
đáy biển
rặng san hô
đầy phấn khích
học vẹt
brilliant (adj)
flora (n)
unpleasant (adj)
fauna (n)
learn by rote
coral reef (n)
confidence (n)
exhilarating (adj)
performance (n)
lack (v)
thrilling (adj)
seabed (n)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
tất cả động vật của một khu vực
rất ấn tượng, rất thông minh
không thoải mái, không vui vẻ
thiếu
rất phấn khích và rất vui