🅐 Learn: E12 UNIT 7 COLLOCATIONS/ PHRASES

air attack

cuộc không kích

digital advertising

quảng cáo kỹ thuật số

digital billboard

bảng quảng cáo kĩ thuật số

electronic book

sách điện tử

fake news

tin giả, tin bịa đặt

mass media

phương tiện truyền thông đại chúng

pie chart

biểu đồ tròn

social media site

trang mạng xã hội

the press

báo chí

account for

chiếm (tỉ lệ)

attract attention

thu hút sự chú ý

draw attention to

thu hút sự chú ý

make an impression

tạo ấn tượng

run commercials

chạy quảng cáo

struggle with

xoay sở với

turn to

chuyển sang

as opposed to

khác với, đối lập với

by contrast

ngược lại

free of charge

miễn phí

guilty of

cảm thấy tội lỗi vì

here to stay

vẫn còn

in charge of

phụ trách

in favour of/ against

ủng hộ/ chống lại

on the rise

tăng

Result:
1
/24
  


Speak

Your name: ? [Not you?]