🅐 Learn: UNIT 14: WORDS WITH PREPOSITIONS

angry with/ at sb

Tức giận với ai

angry about/ at st

Tức giận vì điều gì

annoyed with sb about st

Tức giận với ai về điều gì

bored with

Buồn vì

certain about/ of

Chắc chắn

identical to

Giống hệt

similar to

Tương tự

suitable for

Phù hợp

sure about/ of

Chắc chắn

terrible at

Kém, tệ về

a relationship between two people or things

Mối quan hệ giữa 2 người hoặc vật

a comparison between

Sự so sánh giữa

an understanding of

Có hiểu biết về

combine with

Kết hợp với

compare with/ to

So sánh với

compete with/ against sb for st

Cạnh tranh với / chống lại ai

describe sb/st to sb (=say what they look like)

Miêu tả ai / cái gì cho ai

excuse sb for

Tha lỗi cho ai vì

excuse sb from

Cho phép ai không làm gì

be made of

được làm từ cái gì (khi hoàn thành, chất liệu đó không bị biến đổi về dạng)

be made from

được làm từ cái gì (khi hoàn thành, chất liệu đó bị biến đổi về dạng)

protest about/ at against

phản đối về, phản đối chống lại

shout at

Quát ai đó

shout to

Hét to để người khác ở xa có thể nghe thấy

Result:
1
/24
  


Speak

Your name: ? [Not you?]