🅐 Learn: E 11 UNIT 4 TV

apply (for) (v)

xin việc, ứng cử

celebration (n)

lễ kỉ niệm, lễ tổ chức

community (n)

cộng đồng

compliment (n)

lời khen

contribution (n)

sự đóng góp, cống hiến

cultural exchange (np)

sự trao đổi văn hoá

current (adj)

hiện tại, đương đại

development (n)

sự phát triển

eye-opening (adj)

mở mang tầm mắt

honour (v)

thể hiện sự kính trọng

issue (n)

vấn đề

leadership skill (np)

kĩ năng lãnh đạo

live-stream (v)

phát sóng trực tuyến

politics (n)

chính trị

promote (v)

thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá

qualify (v)

đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng

region (n)

vùng

relation (n)

mối quan hệ

represent (v)

đại diện, tượng trưng

representative (n)

người đại diện

strengthen (v)

tăng cường, đẩy mạnh

support (v)

hỗ trợ

take part (in)

tham gia

volunteer (v, n)

tình nguyện, tình nguyện viên

youth (n)

tuổi trẻ

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]