🅐 Learn: E 11 UNIT 6 CT.2

In the past

Ngày xưa

Include sb/ st in

Tính đến/ Kể cả ai/ cái gì vào

Lead to = result in

Dấn tới

Make st clear to sb

Giúp ai hiểu cái gì

Make way/ room for

Nhường chỗ, dọn chỗ cho

Mention doing st

Đề cập tới việc được làm gì

Point out

Chỉ ra

Praise sb for st/ doing st

Ca ngợi ai về điều gì/ vì đã làm gì

Recall doing st

Hồi tưởng lại đã làm gì

Regret to do st

Lấy làm tiếc khi phải làm gì

Regret doing st

Hối tiếc vì đã làm gì

Remember to do st

Nhớ phải làm gì

Remember doing st

Nhớ đã làm gì

Suspect sb of doing st

Nghi ngờ ai làm gì

Take in = absorb

Hấp thụ, hít vào

Thank sb for st/ doing st

Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì

Upset the ecological balance

Làm mất cân bằng sinh thái

Use up st

Dùng hết/ dùng cạn kiệt cái gì

Warn sb about st

Cảnh báo ai về điều gì

Warn sb against doing st = warn sb not to do st

Cảnh báo ai không làm gì

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]