🅐 Learn: E10 - Unit 9: Protecting the environment TV

issue

Vấn đề

deforestation

Nạn phá rừng

solution

Giải pháp

effort

Nỗ lực

biodiversity

Đa dạng sinh học

habitat

Môi trường sống

ecosystem

Hệ sinh thái

wildlife

Động vật hoang dã

effect

Sự tác động

balance

Sự cân bằng

impact

Sự tác động

atmosphere

Không khí

consequence

Hậu quả

substance

Chất

cause

Nguyên nhân

awareness

Nhận thức

identify

Xác định

organise

Tổ chức

explain

Giải thích

focus

Tập trung vào

suggest

Giải thích

succeed

Thành công

advise

Khuyên nhủ

prevent

Ngăn chặn

depend

Lệ thuộc vào

survive

Tồn tại

involve

Liên quan

deal

Giải quyết, đối mặt

destroy

Phá hủy, hủy hoại

damage

Phá hủy, hủy hoại

increase

Gia tăng

disappear

Biến mất

believe

Tin tưởng

ban

Cấm

threaten

Đe dọa

punish

Phạt

practical

Thực tế

global

Thuộc về toàn cầu

serious

Nghiêm trọng

respiratory disease

Bệnh về đường hô hấp

illegal

Bất hợp pháp

strict

Nghiêm khắc

avoid

Né tránh

come up with

Nghĩ ra

global warming

Sự nóng lên toàn cầu

endangered animal

Động vật có nguy cơ tiệt chủng

climate change

Biến đổi khí hậu

cut down

Đốn, chặt

alarming rate

Mức độ đáng báo động

Result:
1
/49
  


Speak

Your name: ? [Not you?]