🅖 E11 UNIT 7 TV

thời gian học nghề, học việc thực tế
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
thợ cơ khí
chính quy, có hệ thống
khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
giáo dục đại học
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
bằng tiến sĩ
cơ sở, viện (đào tạo)
cố gắng (làm được việc gì đó)
trình độ chuyên môn, văn bằng
chuyên nghiệp, nhà nghề
kì thi đầu vào
trường dạy nghề
bằng thạc sĩ
bằng cử nhân
apprenticeship (n)
academic (adj)
professional (adj)
manage (v)
institution (n)
entrance exam (np)
graduation (n)
doctorate (n)
sixth-form college (n)
vocational school (n)
master’s degree (n)
mechanic (n)
formal (adj)
school-leaver (n)
higher education (n)
bachelor’s degree (n)
brochure (n)
qualification (n)

Your name: ? [Not you?]