🅐 Learn: UNIT 6: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS 1

make an appointment

- thu xếp một cuộc hẹn

do one’s best

- cố hết sức mình

make better/worse

- làm cho tốt hơn/tệ hơn

do better/worse

- làm tốt hơn/tệ hơn

make certain/sure

- đảm bảo, chắc chắn

make a complaint

- than phiền

do an experiment

- làm phép thử, làm thí nghiệm

make a decision

- đưa ra quyết định về việc gì

make an excuse (for)

- xin lỗi vì điều gì

do one’s duty

- thực hiện nhiệm vụ/làm tròn nghĩa vụ đối với ai đố

make an effort

- cố gắng làm việc gì

make a fool of

- khiến ai đó trở nên ngu ngốc, nực cười

make an escape

- trốn thoát/chuồn đi

make a guess

- phỏng đoán

make friends (with)

- kết bạn với ai đó

do an exercise

- tập thể dục

make a reservation

- đặt chỗ trước, giữ chỗ trước

make a suggestion

- đề nghị

make matters worse

- làm vấn đề tồi tệ hơn

do harm/damage

- gây hại/ gây ra thiệt hại, phá huỷ

do one’s homework

- làm bài tập về nhà

make money/a profit

- kiếm tiền/ thu lợi nhuận

make a mess (of)

- làm bển/làm cẩu thả/làm rối lên

make a phone call

- gọi một cuộc điện thoại

make progress

- tiến bộ, tiến triển

do wonders

- tạo nên điều kì diệu

make an offer

- ra giá, đưa ra đề nghị

do wrong/right

- làm điều gì sai/đúng

make ends meet

- kiếm sống, kiếm đủ sống

make the most of

- tận dụng tối đa, lợi thế tốt nhất

make noise

- làm ồn

do well/badly

- làm gì tốt/tệ

make an arrangement

- sắp xếp, sắp đặt

make a difference

- tạo nên sự khác biệt

make fun of

- lấy ai/cái gì ra làm trò cười

do a job

- làm tốt, hoàn thành sớm

make a choice

- chọn lựa

make a request

- đưa ra yêu cầu

make sense

- làm cho cái gì dễ hiểu/hợp lý/có nghĩa

make a trip/voyage/journey

- đi chu du/du lịch/du ngoạn

make a mistake

- phạm sai lầm, nhầm lẫn

do a favour

- giúp đỡ (yêu cầu ai đó giúp đỡ bạn việc gì)

make up ône’s mind

- đưa ra quyết định

make the best of

- tận dụng cái hay của cái gì/ còn nước còn tát

make some enquiries into

- đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

do research on

- nghiên cứu về

make a good impression on

- tạo ấn tượng tốt với ai

make a detailed report on

- thực hiện một báo cáo chi tiết về

make trouble for

- gây khó khăn/rắc rối cho ai

make good use of

- tận dụng/sử dụng tốt những gì

Result:
1
/50
  


Speak

Your name: ? [Not you?]